Điểm Truy Cập Không Dây Ngoài Trời 150Mbps 5GHz TL-WA7510N

  • Tương thích với chuẩn IEEE 802.11a/n, tốc độ không dây lên đến 150Mbps
  • Giải pháp 5GHz đảm bảo khả năng giới hạn độ nhiễu bằng các thiết bị radio 2.4GHz và ổn định hơn
  • Khả năng chống chọi với thời tiết ngoài trời cùng khả năng chống tĩnh điện 15KV và chống sét 4000V
  • Ăng ten phân cực kép 15dBi thiết lập nên kết nối Wi-Fi trong khoảng cách xa
  • Công suất cao để tăng cường tốc độ liên kết và mật độ bao phủ của tín hiệu
  • Triển khai linh hoạt với khoảng cách lên đến 60 mét (200 feet) với bộ Injector cấp nguồn qua đường dây mạng (POE)
 
 

Công Suất Truyền Tải Cao Phá Vỡ Các Rào Cản Wi-Fi

Với công suất truyền tải không dây lên đến 500mw, thiết bị TL-WA7510N phát ra một tín hiệu mạnh mẽ ổn định giúp sóng len lỏi qua những khoảng cách rất xa.

Tín hiệu cũng có thể được điều chỉnh theo các mức thấp hoặc cao tùy vào một số ứng dụng khác nhau, bao gồm giải pháp từ xa điểm tới điểm hoặc điểm tới nhiều điểm.

Weatherproof
Enclosure
4000V Lightning
Protection
15KV ESD
Protection
Temperature Endurance
-30°C to 70°C

Up to 60 Meters PoE Grounding Terminal

Nhiều Ứng Dụng

Thiết bị không giới hạn chế độ AP mặc định của nó. Ngoài ra, nó còn hỗ trợ các chế độ AP Client Router (WISP Client), AP Router, Bridge, Repeater và Client, cung cấp nhiều chế độ hoạt động không dây khác nhau để tích lũy các ứng dụng càng nhiều càng tốt, qua đó mang đến cho người dùng một sự trải nghiệm toàn diện và năng động hơn khi sử dụng điểm truy cập của họ.  

Wireless Access

  • Wireless Backbones
  • Wireless Surveillance
TL-WA7510N

Các Công Cụ Quản Lý Thông Minh

  • Công cụ 1: Cân Chỉnh Ăng Ten
    Người dùng có thể lấy công cụ cân chỉnh ăng ten để điều chỉnh hướng của các điểm truy cập bằng cách sử dụng đồng hồ đo cường độ tín hiệu trực tiếp để thiết lập xem hướng nào là tốt nhất và đơn giản nhất.

  • Công cụ 2: Thời gian chờ ACK

    Với công cụ tính thời gian chờ ACK của điểm truy cập, người dùng có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai điểm truy cập, nhờ đó họ có thể thiết lập khoảng cách cụ thể để thiết lập nên kết nối không dây mạnh mẽ nhất có thể.

  • Công cụ 3: Ping Watch Dog

    Bằng cách thiết lập nên một vài thông số đơn giản bằng công cụ ping watch dog, người dùng có thể duy trì lệnh ping nhằm kiểm tra chất lượng của liên kết không dây và có thể khởi động lại điểm truy cập từ xa nếu tín hiệu không dây trở nên mất kết nối và suy yếu.

  CPE510 CPE210 TL-WA7510N TL-WA7210N TL-WA5210G
Wireless Performance          
Wireless Speed 5GHz 300Mbps 2.4GHz 300Mbps 5GHz 150Mbps 2.4GHz 150Mbps 2.4GHz 54Mbps
Transmit Power 27dBm 27dBm 27dBm 27dBm 27dBm
Antenna 13dBi 9dBi 15dBi 12dBi 12dBi
MIMO - - -
Coverage Range 15km+ 5km+ 5km+ 5km+ 2km+
Hardware          
Processor 560MHz 560MHz 400MHz 400MHz 180MHz
Memory 64MB DDR2 64MB DDR2 32MB DDR 32MB DDR 16MB DDR
Compatibility 802.11a/n 802.11b/g/n 802.11a/n 802.11b/g/n 802.11 b/g
External Antenna Interface - - 1 * RP-SMA 1 * RP-SMA 1 * RP-SMA
Weatherproof Enclosure √(IPX5) √(IPX5)
Dual Ethernet Ports - - -
PoE Passthrough - - -
Grounding Terminal
Lightning Protection over
Ethernet Cable
- - -
ESD Protection 15kV 15kV 15kV 15kV 15kV
Lightning Protection 6kV 6kV 4kV 4kV 4kV
Power Supply 24V Passive PoE
Adapter
24V Passive PoE
Adapter
12V Power Adapter + Passive PoE Injector
Software  
Operation Modes AP / Client / Bridge / Repeater / AP Client Router (WISP Client) / AP Router Mode
MAXtream TDMA Mode - - -
Channel Bandwidth 5/10/20/40MHz 5/10/20/40MHz 20/40MHz 20/40MHz 20MHz
Transmit Power Control Stepping 1dBm Stepping 1dBm Stepping 3dBm Stepping 3dBm -
Antenna Alignment
Throughtput Monitors - - -
Spectrum Analyzer - - -
Iperf Speed Test Tool - - -
Pharos Control Supported
(Central Network Management Application)
- - -
  • Tương thích với chuẩn IEEE 802.11a/n, tốc độ không dây lên đến 150Mbps
  • Lưu lượng truyền tải công suất cao và độ nhạy tiếp nhận tối ưu
  • Ăng ten hướng tính 15dBi phù hợp với các môi trường khác nhau và tăng cường mức tín hiệu.
  • Khả năng chống chọi với thời tiết và bảo vệ khỏi sét đánh được tích hợp
  • Hỗ trợ bộ định tuyến AP Client(WISP Client), AP Router và chế độ hoạt động AP
  • Điều chỉnh khoảng cách để truyền tải trong phạm vi xa hơn
  • Triển khai linh hoạt với khoảng cách lên đến 60 mét (200 feet) với bộ Injector cấp nguồn qua đường dây mạng (POE)
  • Hỗ trợ chế độ Bảo Vệ Phóng Tĩnh Điện 15kV
  • Hỗ trợ chế độ chống sét 4000V
  • Hỗ trợ tính năng cân chỉnh ăng ten
  • Hỗ trợ chế độ Ping Watch Dog và thử nghiệm tốc độ không dây
  • Hỗ trợ tách biệt 2 người dùng của Lớp
  • Cung cấp bộ kiểm tra lưu lượng để chỉ báo lưu lượng không dây hiện hành
  • Cung cấp khả năng bảo mật dữ liệu WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
  • Cung cấp đầu nối RP-SMA gắn ngoài để nâng cấp ăng ten có công suất thu cao hơn
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 1 10/100Mbps Auto-Sensing RJ45 Port (Auto MDI/MDIX, PoE)
1 External Reverse SMA Connector
1 Grounding Terminal
Nút Reset Button
Ăng ten 15dBi Dual-Polarized Directional Antenna
Bộ cấp nguồn bên ngoài 12VDC / 1.0A
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a , IEEE 802.11n
Kích thước ( R x D x C ) 9.8 x 3.3 x 2.4 in. (250 x 85 x 60.5mm)
Độ rộng bước sóng Ăng ten Horizontal: 60°
Vertical: 14°
Bảo vệ 15KV ESD Protection
4000V Lightning Protection
Grounding Terminal Integrated
TÍNH NĂNG WI-FI
Băng tần 5.150-5.250GHz
5.250-5.350GHz (Support Dynamic Frequency Selection)
5.470-5.725GHz (Support Dynamic Frequency Selection)
5.725-5.825GHz
Note: It varies in different countries or regions.
Tốc độ tín hiệu 11a: Up to 54Mbps (Dynamic)
11n: Up to 150Mbps (Dynamic)
Reception Sensitivity 802.11a 54M: -77dBm 48M: -79dBm 36M: -83dBm 24M: -86dBm 18M:-91dBm 12M:-92dBm 9M:-93dBm 6M:-94dBm
802.11n 150M: -73dBm 121.5M: -76dBm 108M: -77dBm 81M: -81dBm 54M:-84dBm 40.5M:-88dBm 27M:-91dBm 13.5M:-93dBm
Chế độ Wi-Fi AP Router Mode
AP Client Router Mode (WISP Client)
AP / Client / Bridge / Repeater Mode
Tính năng Wi-Fi WDS Bridge, Wireless Statistics
Bảo mật Wi-Fi SSID Enable/Disable
MAC Address Filter
64/128/152-bit WEP Encryption
WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (AES/TKIP) Encryption
Tính năng nâng cao Up to 60 meters PoE is supported
Provides 4-level signal LED indicator
Công suất truyền tải <20dBm (EIRP, For countries using CE Standards)
<27dBm (Peak Output Power, For countries using FCC Standards)
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm TL-WA7510N
Power Supply Unit
Power Injector
Resource CD
Quick Installation Guide
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.
Môi trường Operating Temperature: -30°C~70°C (-22℉~158℉)
Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~95% non-condensing