Router Modem ADSL2+ chuẩn N Không dây Tốc độ 150Mbps TD-W8950N

Thiết bị "Tất cả trong một": Modem ADSL2+, Router NAT, Switch 4 cổng và Điểm truy cập chuẩn N không dây

Tốc độ chuẩn N không dây lên đến 150Mbps, lý tưởng cho trò chơi trực tuyến, gọi điện Internet và video trực tuyến

Cổng Ethernet WAN (EWAN) cung cấp tùy chọn kết nối băng thông rộng cho kết nối cáp, VDSL hoặc modem quang

Mã hóa bảo mật không dây một chạm dễ dàng với nút nhấn Quick Security Setup

Chức năng sản phẩm 

Router Modem ADSL2+ chuẩn N Không dây Tốc độ 150Mbps TD-W8950N của TP-LINK là một thiết bị "tất cả trong một"  mạnh mẽ cho phép người dùng truy cập kết nối Internet tốc độ cao thông qua ADSL hoặc Ethernet WAN (EWAN) sử dụng cổng LAN/WAN hoán đổi được và chia sẻ không dây với tốc độ chuẩn 802.11n lên đến 150Mbps. Sử dụng TD-W8950N, bạn có thể dễ dàng tạo ra một mạng không dây tốc độ cao và được bảo mật và tận hưởng các ứng dụng tiêu tốn băng thông như xem Video trực tuyến không dây, điều không thể đạt được với các sản phẩm chuẩn 11g, ở bất cứ nơi đâu trong ngôi nhà của mình hay thậm chí là ngoài sân vườn.

Thiết bị "Tất cả trong một" - Dọn dẹp bàn làm việc của bạn!

TD-W8950N với thiết kế sang trọng thực thi công việc của nhiều thiết bị mạng. Với một modem ADSL2+, router NAT, switch và điểm truy cập không dây tốc độ 150Mbps, với thiết bị này bạn sẽ không cần mua nhiều thiết bị để có thể truy cập và chia sẻ kết nối Internet không dây tốc độ cao.

Cổng LAN/WAN thay đổi được - Kết nối đa dạng

 TD-W8950N hỗ trợ kết nối ADSL hoặc Ethernet WAN (EWAN) cho phép người dùng sở hữu nhiều kết nối Internet khác nhau linh hoạt giữa ADSL, cáp hoặc modem cáp sử dụng cổng LAN/WAN thay đổi được. Chức năng độc đáo này sẽ cho phép người dùng chuyển đổi dịch vụ quang hoặc cáp dễ dàng khi cần.

Tốc độ không dây 150Mbps - Thêm sức mạnh cho bạn!

TD-W8950N là giải pháp tốc độ cao phù hợp với chuẩn không dây 802.11b/g, và tương thích với chuẩn 802.11n. Dựa trên công nghệ chuẩn N kết hợp công nghệ tự động tránh xung đột kênh CCA™, TD-W8950N cung cấp tốc độ không dây lên đến 150Mbps, tốc độ nhanh hơn 9 lần và vùng phủ sóng rộng hơn 4 lần sản phẩm chuẩn 11g truyền thống, tương thích chuẩn 11N và vượt qua hiệu suất chuẩn 11G cho các ứng dụng tiêu tốn băng thông.

  • WPS

    Nhấn phím "WPS" hoặc mở mã PIN Code của router, nó sẽ tự động thiết lập kết nối bảo mật WPA.

  • IP QoS

    IP QoS cho phép quản trị mạng dành một lượng băng thông cụ thể cho mỗi mạng khi kết nối với thiết bị một cách đơn giản bằng cách xác định địa chỉ IP của nó, đảm bảo thiết bị luôn có đủ băng thông cho các ứng dụng quan trọng và ngăn chặn các ứng dụng không quan trọng làm giảm hiệu suất hoạt động của mạng.

  • Hỗ trợ IPv6

    Thiết bị hỗ trợ IPv6, nền tảng cho Internet thế hệ tiếp theo và cho phép nhiều dịch vụ mới và nâng cao trải nghiệm cho người dùng.

  • Dễ dàng cài đặt

    Bao gồm đĩa CD tài nguyên, tiện ích cấu hình được tối ưu hóa giúp người dùng hoàn tất toàn bộ chương trình cài đặt và thiết lập mạng không dây trong một vài phút. 

*Tất cả thông tin trên chỉ áp dụng cho TD-W8950N 1.0

Làm thế nào tôi có thể tìm được bản phần cứng hardware?

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 1x cổng WAN/LAN 10/100/Mbps RJ45
3x cổng LAN 10/100/Mbps RJ45
1 x cổng RJ11
Nút Nút Mở/Tắt nguồn
Nút WPS
Bộ cấp nguồn bên ngoài 9VDC/0.85A
Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
Chuẩn ADSL Full-rate ANSI T1.413 Issue 2, ITU-T G.992.1 (G.DMT), ITU-T G.992.2 (G.Lite)
Chuẩn ADSL2 ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis), ITU-T G.992.4 (G.lite.bis)
Chuẩn ADSL2+ ITU-T G.992.5
Kích thước ( R x D x C ) 7.1 x 4.9 x 1.4 in. (181 x 125 x 36mm)
Dạng Ăng ten Định hướng đẳng hướng, cố định
Độ lợi Ăng ten 5dBi
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11n, 802.11g, 802.11b
Băng tần 2.400-2.4835GHz
Công suất truyền tải <20dBm (EIRP)
Tính năng Wi-Fi Mở/Tắt sóng Wi-Fi, cầu nối WDS,WMM, thống kê Wi-Fi
Bảo mật Wi-Fi Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK,Lọc địa chỉ MAC không dây
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ Qos ghi chú dựa trên IPP/ToS,DSCP và 802.1p
ATM QoS, Điều khiển lưu lượng (IP QoS)
Bảo mật Tường lửa NAT,Tường lửa SPI,MAC/IP/Lọc URL/Từ chối dịch vụ(QoS),SYN Flooping/Ping Of Death
IPv6 IPv6 and IPv4 dual stack
Quản lý Cấu hình dựa trên web (HTTP),quản lý từ xa
Giao diện dòng lệnh,
SSL for TR-069, SNMP v1/2c, Nâng cấp phần mềm trên web, TR-069,Công cụ chuẩn đoán
Port Forwarding Máy chủ ảo,DMZ,ACL(danh sách kiểm soát truy cập)
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec Passthrough
Giao thức ATM/PPP ATM Forum UNI3.1/4.0,
PPP qua ATM (RFC 2364),
PPP qua Ethernet (RFC2516),
IPoA (RFC1577/2225),
MER\IPoE (RFC 1483 Routed)
Bridge (RFC1483 Bridge)
PVC - lên tới 8 PVCs.
Advanced Features Quyền kiểm soát phụ huynh
Định hướng lưu lượng( ATM QoS) UBR, CBR, VBR-rt, VBR-nrt;
DHCP(giao thức cấu hinh chủ động),DHCP relay
Lưu trữ
NAT( sự chuyển dịch địa chỉ mạng)
Cổng ánh xạ(thống kê)
VLAN, 802.1P,Bộ định tuyến tĩnh,RIP v1/v2 (optional);
DNS Relay, DDNS, IGMP snooping V1/2, IGMP Multicast, UPnP.
KHÁC
Chứng chỉ CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm TD-W8950N
Bộ chia ngoài
Cáp điện thoại RJ11
Cáp enthernet RJ45
Hướng dẫn cài đặt nhanh
Đĩa CD
Bộ cấp nguồn
System Requirements Windows 10/8/7/Vista/XP, Linux, Mac OS
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ