Switch quản lý L3 Stackable tốc độ Gigabit JetStreem 28 cổng T3700G-28TQ

  • Giao thức định tuyến Layer 3 phong phú bao gồm RIP/OSPF/ECMP/VRRP hỗ trợ mở rộng mạng
  • Công nghệ True Physical Stacking hỗ trợ lên đến 8 đơn vị và 320Gbps băng thông backplane cho khả năng mở rộng cao và dự phònh hiệu quả
  • Ethernet uplink lên đến 10 Gigabit cho các ứng dụng băng thông lớn, giảm thiểu tối đa việc tắc nghẽn, đảm bảo việc truyền tải dữ liệu nhanh chóng
  • Bộ cấp nguồn tháo rời được và chức năng cấp nguồn dự phòng giảm thiểu tối đa thời gian chết
  • PIM-SM/PIM-DM/IGMP Snooping cho việc triển khai Video linh hoạt

Tính năng Định tuyến và Dịch vụ L3 

  • Wire-speed IP forwarding
  • Định tuyến tĩnh
  • RIP v1, v2
  • OSPF v2
  • ECMP
  • PIM-SM/PIM-DM/IGMP
  • DHCP Server/Relay
  • ARP Proxy
  • VRRP

Physical Stacking

  • Lên đến 8 đơn vị Physical Stacking
  • Lên đến 192 GE, 32 Gigabit combo SFP và 16 10G SFP+
  • Lên đến 320Gbps băng thông backplane
  • Ring Stacking cho việc dự phòng Link
  • Distributed Link Aggregation

Cấp nguồn

  • Mô đun cấp nguồn thay thế được: PSM150 (Công suất ra cao nhất: 150W)
  • Bộ cấp nguồn dự phòng mở rộng tùy chọn: PRS150 (Công suất ra cao nhất: 150W)

Tính năng Layer 2

  • Link Aggregation Control Protocol (LACP)
  • 4K VLAN
  • IEEE 802.1q VLAN/MAC VLAN/Protocol VLAN/QinQ/Private VLAN/GVRP
  • STP/RSTP/MSTP
  • IGMP Snooping
  • LLDP

Chất lượng dịch vụ (QoS)

  • 8 priority queues
  • Supports IEEE 802.1P
  • DSCP QoS
  • Rate limit
  • Voice VLAN

Bảo mật

  • Kết hợp IP-MAC-Port-VID
  • Danh sách kiểm soát truy cập (L2~L4 ACL)
  • Xác thực 802.1x và RADIUS
  • Hỗ trợ DoS defence
  • Bảo mật cổng
  • Mã hóa SSL và SSH

Quản lý

  • Web-based GUI
  • Giao diện Command Line
  • SNMP v1/v2c/v3
  • RMON (1, 2, 3, 9 group)
  • IP Clustering
  • Dual Image
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3ae, IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x, IEEE 802.1d, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1q, IEEE 802.1x, IEEE 802.1p
Giao diện 24 10/100/1000Mbps RJ45 Ports
(Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX)
4 combo gigabit SFP Slots
Up to 4 10G SFP+ Slots (2 fixed and 2 optional 10G SFP+ Slots)
1 Console Port
Mạng Media 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
100BASE-TX/1000Base-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m)
100BASE-FX: MMF, SMF
1000BASE-X: MMF, SMF
10GBASE-LR
10GBASE-SR
Số lượng quạt 4
Bộ cấp nguồn 100~240VAC, 50/60Hz
Kích thước ( R x D x C ) 17.32*13*1.73 in.(440*330*44 mm)
PHYSICAL STACKING
Installable SFP+ Transceivers and Direct Attach Copper (DAC) Cables TXM431-SR
TXM431-LR
TXC432-CU1M
TXC432-CU3M
Max Number of Stacking Ports Installable 2 SFP+
No. of Units Per Stack 8
Stacking Speed (Per Port) 20 Gbps (Full-Duplex)
HIỆU SUẤT
Switching Capacity Up to 128Gbps for a standalone switch
Bandwidth/Backplane Up to 320Gbps when 8 units in the stack
Tốc độ chuyển gói Up to 95.2Mpps for a standalone switch
Bảng địa chỉ MAC 32K
Bộ nhớ đệm gói 16 Mbits
Khung Jumbo 10240 Bytes
Number of Routes 12K
Number of Static Routes 256
Number of IP Interfaces 128
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ Support 802.1p CoS/DSCP priority
Support 8 priority queues
Queue scheduling: SP, WRR, SP+WRR
Port/Flow- based Rate Limiting
Voice VLAN
L2 Features IGMP Snooping V1/V2/V3
802.3ad LACP (Up to 32 aggregation groups, containing 8 ports per group)
Spanning Tree STP/RSTP/MSTP
BPDU Filtering/Guard
TC/Root Protect
Loop back detection
802.3x Flow Control
VLAN Supports up to 4K VLANs simultaneously (out of 4K VLAN IDs)
IEEE 802.1Q VLAN/MAC VLAN/Protocol VLAN/QinQ/Private VLAN/GVRP
Access Control List L2~L4 package filtering based on source and destination MAC address, IP address, TCP/UDP ports, 802.1p, DSCP, protocol and VLAN ID
Time Range Based
Bảo mật IP-MAC-Port-VID Binding
IEEE 802.1X Port/MAC Based authentication, Radius,Guest VLAN
DoS Defence
Dynamic ARP inspection (DAI)
SSH v1/v2
SSL v2/v3/TLSv1
Port Security
Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control
L3 Features Wire-speed IP forwarding
Static Routing
RIP v1, v2
OSPF v2
ECMP
PIM-SM/PIM-DM/IGMP
DHCP Server/Relay
ARP Proxy
VRRP
Quản lý Web-based GUI and CLI management
SNMP v1/v2c/v3,compatible with public MIBs and TP-LINK private MIBs
RMON (1, 2, 3, 9 groups)
DHCP/BOOTP Client, DHCP Snooping, DHCP Option82
CPU Monitoring
Port Mirroring
Time Setting: SNTP
Integrated NDP/NTDP feature
Firmware Upgrade: TFTP & Web
System Diagnose: VCT
SYSLOG & Public MIBS
Dual Image
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm Switch; Power Cord; Quick Installation Guide; Resource CD; Rackmount Kit; Rubber Feet
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux.
Môi trường Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing