Router không dây chuẩn N300 VoIP GPON TX-VG1530

  • Tất cả trong một : bao gồm GPON ONT tốc độ cao, NAT Router, bộ chia tín hiệu 4 cổng, không dây chuẩn N và hộ trợ VoIP Gateway tất cả  trên cùng một thiết bị cung cấp một giải pháp mạng  tốc độ cao hàng đầu.
  • Tốc độ xử lý cực kỳ cao tốc độ download lên đến 2.488Gbps và tốc độ upload lên đến 1.244Gbps.
  • Đặc điểm cuộc gọi khác nhau như là ID người gọi, cuộc gọi chờ, sự chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, cho phép 3 đường cuộc gọi, dò tìm hoạt động hội thoại và thư thoại.
  • Chia sẻ dữ liệu hộ trợ cộng USB chuẩn 2.0, chia sẽ máy in, máy chủ FTP Server, máy chủ đa phương tiện Media Server và hợp thư thoại Voice Mailbox

Chức năng của sản phẩm

Router không dây chuẩn N300 VoIP GPON TX-VG1530 là một thế hệ tiếp theo của mạng Gigabit Passive Optical (GPON) thiết bị được tích hợp xử lý (IAD) , bộ lọc lý tưởng cho giải pháp máy chủ. Thiết bị vô cùng mạnh mẽ , thiết bị tất cả trong một cho phép người dùng xử lý kết nối mạng tốc độ cao qua cổng GON trên  thiết bị  và chia sẽ không dây với tốc độ  300Mbps. Với tính năng VoIP của thiết bị, người dùng có thể lưu phí trên điện thoại dùng đường truyền truyền thống hoặc dịch vụ điện thoại VoIP với ID người gọi,cuộc gọi chờ, sự chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, cho phép 3 đường cuộc gọi, dò tìm hoạt động hội thoại và tính năng thư thoại.TX-VG1530 cung cấp một giải pháp cho thiết bị đầu cuối và được định hướng dịch vụ trong tương lai với khả năng hộ trợ triển khai FTTH.

Dịch vụ tốc độ cao GPON

Tương thích  với chuẩn ITU-T G.984 GPON, TX-VG1530 hộ trợ tối đa tốc độ download lên đến 2.5Gbps và upload lên đến 1.25Gbps. Với công nghệ này và 4 cổng Gigabit, người dùng có thể tận hưởng dịch vụ GPON tốc độ cao và các ứng dụng đa phương tiện băng thông rộng cũng như chơi game hành động ,video , âm thanh thời gian thực rất nhanh và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Thiết bị tất cả trong một

Với một modem GPON, tốc độ không dây 300Mbps và công nghệ VoIP , với  TX-VG1530 mọi thứ trong nhà và văn phòng của bạn cần điều được kết nối. Người dùng có thể chia sẽ mạng không dây tốc độ cao trong khi giữ cuộc gọi và tiết kiệm chi phí cho cuộc gọi đường dài.

Cuộc gọi VoIP

Với 2 cổng FXS, người dùng có thể điện và nhận nhiều cuộc gọi điện thoại qua mạng đơn giản bằng cách kết nối tới thiết bị điện thoại hiện có của họ. Với khả năng xử lý mạng VoIP, người dùng có thể cung cấp thông tin liên lạc giữa các chi nhánh văn phòng hoàn toàn miễn phí và các website khách hàng chỉ bằng cách sử dụng cuộc gọi VoIP dễ dàng mở rộng số.

Tất cả tính năng điện thoại

The TX-VG1530 hộ trợ đầy đủ tất cả tính của điện thoại như ID người gọi,cuộc gọi chờ, sự chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi, cho phép 3 đường cuộc gọi, dò tìm hoạt động hội thoại và tính năng thư thoại, đảm bảo người dùng có thể xử lý mọi tính năng và họ sẽ tận hưởng được dịch vụ của điện thoại truyền thống cung cấp khả năng quản lý cho họ tốt hơn.

Cổng USB chia sẻ linh hoạt

Sử dụng cổng USB đa chức năng của TX-VG1530, người dùng có thể chia sẽ máy in , tập tin và đa phương tiện media hoặc trên toàn mạng trong ngôi nhà  hoặc văn phòng của họ với nhiều máy tính khác nhau hoặc khoảng cách xa. Dùng tính năng FTP server của thiết bị bạn sẽ không bao giờ lo sợ cho tập tin của mình bị mất. Người sử dụng có  thêm lợi ích của tính năng thư thoại trên thiết bị của họ qua việc lưu trữ trên USB cố định , họ có thể xử lý qua mạng.

Dễ dàng quản lý từ xa

TX-VG1530 hộ trợ quản lý ONT và điều khiển giao diện (OMCI), làm cho thiết bị dễ dàng để cấu hình, hoạt động và quản lý từ xa từ một một thiết bị đầu cuối (OLT).

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 1 SC/APC GPON Port
4 10/100/1000Mbps RJ45 LAN Ports
2 RJ11 FXS Ports
1 USB 2.0 Port
Nút 1 Power On/Off¬ Button
1 Wi-Fi On/Off¬ Button
1 WPS Button
1 Reset Button
Bộ cấp nguồn bên ngoài 12VDC/1.5A
Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
Kích thước ( R x D x C ) 10.1 × 7.0 × 2.0 in. (256 × 177 × 51 mm)
Dạng Ăng ten Omni directional
Độ lợi Ăng ten 2 × 5dBi
Chuẩn GPON ITU G.984.1
ITU G.984.2
ITU G.984.3
ITU G.984.4
Module Quang Class B+
Bước sóng Quang Transmit at 1310nm
Receive at 1490nm
Khoảng cách truyền 0 ~ 20Km Max
Băng tần Downstream up to 2.488Gbps
Upstream up to 1.244Gbps Max
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11b, 802.11g, 802.11n
Tốc độ Wi-Fi Up to 300Mbps (dynamic)
Băng tần 2.400-2.4835GHz
Công suất truyền tải <20dBm(EIRP)
Tính năng Wi-Fi Enable/Disable Wireless Radio, WDS Bridge, WMM, Wireless Statistics
Bảo mật Wi-Fi 64/128-bit WEP,WPA / WPA2,WPA-PSK/ WPA2-PSK encryption, Wireless MAC Filtering
VoIP FEATURES
VoIP Standards SIP (RFC3261), ITU-T G.729/G.722/G.711a/G.711
VoIP Function Caller ID, Call waiting, Call holding, Call forwarding
Calling restriction,3-way conference call
Voice activity detection (VAD)
USB Voicemail
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ 7 T-CONTs, 4095 GEM Ports
Distinguishes priority using Application classifier
Different Transmission Queues
Bảo mật NAT Firewall, SPI Firewall
MAC / IP / URL Filtering
Firewall for Denial of Service(DoS), SYN Flooding, Ping of Death
IP and MAC Address Binding
IPv6 IPv6 and IPv4 dual stack
Quản lý OMCI
Web Based Configuration
Command Line Interface, SSL for TR-069
SNMP v1/2c
Web Based Firmware Upgrade
Dạng kết nối WAN PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Bridge
Support Multiple WAN connections
DHCP Server, Client, DHCP Client List,
Address Reservation, DHCP relay
Port Forwarding Virtual server, Port Triggering, DMZ, ALG, UPnP
Dynamic DNS DynDns, NO-IP
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec Pass-through
Advanced Features SN, Password, SN+ Password Authentication Mode
Upstream and Downstream FEC, AES encryption
Dynamic Bandwidth Allocation(DBA) support NSR/SR
802.1Q VLAN, Static Routing, RIP v1/v2 (optional);
IGMP v1/v2 /v3
USB Sharing Support Samba(Storage)/FTP Server/Media Server/Printer Server
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm TX-VG1530
RJ-45 Ethernet Cable
Quick Installation Guide
Resource CD
Power Adapter
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™, Windows 7, Windows 8, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux.
Môi trường Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing