AC750 Wireless Dual Band ADSL2+ Modem Router Archer D20

  • Supports 802.11ac standard - the next generation of Wi-Fi
  • Simultaneous 2.4GHz 300Mbps and 5GHz 433Mbps connections provide a premium wireless experience
  • Share a printer locally and files & media with networked devices or remotely via FTP server
  • Ethernet WAN (EWAN) port accepts connections from cable and fiber modems via Ethernet cable
  • New web UI and Tether APP provide quick & hassle-free installation and easy management
1.490.000 VND
 

AC750 Wireless Speed

Coming with the next generation Wi-Fi standard – 802.11ac, 3 times faster than wireless N speeds in a single stream, Archer D20 delivers a combined wireless data transfer rate of up to 750Mbps with 300Mbps over 2.4GHz and 433Mbps over 5GHz. 802.11ac also brings higher power efficiency and robust security, making Archer D20 a perfect hub for your home or small office network.

Premium Wireless Network Experience

Simultaneous dual band offers the flexibility of two dedicated networks for basic tasks and bandwidth- intensive applications respectively. Two dual band external antennas deliver greater range and perfor-mance.

5GHz2.4GHz

Easy USB Storage and Sharing

Using the Archer D20’s multi-functional USB 2.0 port, you can share a printer with multiple computers and devices on your network and can share files & media at home or via the FTP server while away from home.
  •  
  •  

Interchangeable LAN/WAN Port

The Archer D20 supports ADSL and Ethernet WAN connections, providing you with the flexibility you need to get the most from your Internet connection. The ADSL port supports ADSL connections via any standard phone cable and the LAN/WAN port allows the Archer D20 to accept connections from fiber/cable modems using an Ethernet cable.
  • Guest Network
    Guest Network Access pro-
    vides another secure Wi-Fi
    access for guests sharing
    your home or office network
  • Parental Control
    Parental Controls allow
    parents or administrators to
    establish restricted access
    policies for children or staff
  • IPv6 Supported
    The Archer D20 supports IPv6,
    the next generation of
    Internet protocol, helping you
    to future-proof your network

Easy Network Management —TP-LINK Tether

TP-LINK Tether provides the easiest way to access and manage your router with your iOS or Android devices. From setup to parental control, Tether provides a simple, intuitive user interface to see what the status of your router is, who’s online and what their privileges are. More models of the router can be configured with TP-LINK Tether.

Install and Manage More Easily

TP-LINK’s innovative web UI (User Interface) is designed into 3 different modules according to different user demands: Quick Setup, Basic and Advanced. The idea behind this is to ensure that everyone’s home network installation and management experience is both quick & hassle free. This is evident in the fact that the new web UI's basic setup can be completed within an astounding 15 seconds.

TP-LINK | Wireless ADSL2+ Modem Routers

  Archer D9 Archer D7 Archer D5 Archer D2 Archer D20
Products AC1900 Wireless
Dual Band
Gigabit ADSL2+
Modem Router
AC1750 Wireless
Dual Band
Gigabit ADSL2+
Modem Router
AC1200 Wireless
Dual Band
Gigabit ADSL2+
Modem Router
AC750 Wireless
Dual Band
Gigabit ADSL2+
Modem Router
AC750 Wireless
Dual Band
ADSL2+
Modem Router
Standards IEEE 802.11ac/
n/g/b/a
IEEE 802.11ac/
n/g/b/a
IEEE 802.11ac/
n/g/b/a
IEEE 802.11ac/
n/g/b/a
IEEE 802.11ac/
n/g/b/a
Wireless Speed 1300Mbps
600Mbps
1300Mbps
450Mbps
867Mbps
300Mbps
433Mbps
300Mbps
433Mbps
300Mbps
Wireless Range          
EWAN
Gigabit Ports -
USB 2.0 Ports 1 2 2 1 1
USB 3.0 Ports 1 - - - -
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 1 x cổng WAN RJ45 10/100/1000Mbps
3 x cổng LAN RJ45 10/100/1000Mbps
1 x cổng RJ11
1 x cổng USB 2.0
Nút 1 x Nút nguồn Mở/ Tắt
1 x Nút Mở/Tắt Wi-Fi
1 x Nút WPS/RESET
Bộ cấp nguồn bên ngoài 12VDC/1.5A
Chuẩn IEEE IEEE 802.3, 802.3u
Chuẩn ADSL Hỗ trợ tối đa theo chuẩn ANSI T1.413 Issue 2
ITU-T G.992.1(G.DMT), ITU-T G.994.1 (G.hs), ITU-T G.995.1
Chuẩn ADSL2 ITU-T G.992.3 (G.DMT.bis)
Chuẩn ADSL2+ ITU-T G.992.5
Kích thước ( R x D x C ) 8.0 x 5.6 x 1.3 In. (202 x 141 x 33.7mm)
Dạng Ăng ten 2 Ăng-ten ngoài cố định
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz
IEEE 802.11a/n/ac 5GHz
Tốc độ Wi-Fi 2.4GHz: lên đến 300Mbps
5GHz: lên đến 433Mbps
Băng tần 2.4GHz và 5GHz
Công suất truyền tải <20dBm(EIRP)
Tính năng Wi-Fi Mở/Tắt sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS, WMM, thống kê Wi-Fi
Bảo mật Wi-Fi Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA-PSK2, Lọc địa chỉ MAC Wi-Fi
Lịch Wi-Fi Thời gian biểu không dây hỗ trợ 2.4 GHz và 5GHz
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ ATM QoS, Kiểm soát lưu lượng(IP QoS)
Bảo mật Tường lửa NAT, Kiểm soát truy cập, Lọc địa chỉ MAC/IP/URL,
Từ chối dịch vụ(DoS), SYN Flooding, Ping of Death, Liên kết địa chỉ IP và MAC
IPv6 IPv6 và IPv4 dual stack
Operating Modes Định tuyến modem ADSL, Định tuyến không dây
Quản lý Cấu hình dựa trên web (HTTP), Quản lý từ xa, Giao diện dòng lệnh,
SSL với TR-069, SNMP v1/2c, Nâng cấp firmwire dựa trên web, Công cụ chẩn đoán
DHCP Máy chủ, Máy khách, Danh sách DHCP máy khách,
Dành riêng địa chỉ, DHCP relay
Port Forwarding Máy chủ ảo, Cổng kích hoạt, DMZ, ALG, UPnP
Dynamic DNS DynDns, NO-IP
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec Passthrough
Giao thức ATM/PPP ATM Diễn đàn UNI3.1/4.0,
PPP trên nền ATM (RFC 2364),
PPP trên nền Ethernet (RFC2516),
IPoA (RFC1577/2225),
MER\IPoE (RFC 1483 định tuyến)
Cầu nối (RFC1483 Cầu nối)
PVC – lên đến 8 PVCs
Advanced Features Quyền kiểm soát của phụ huynh
Chuyển dịch địa chỉ mạng (NAT);
Cổng lập bản đồ (Gom nhóm), Định tuyến tĩnh, RIP v1/v2 (không bắc buộc);
Hỗ trợ tính năng DNS Relay, DDNS, IGMP V1/V2/V3
USB Sharing Hỗ trợ Samba (lưu trữ)/ Máy chủ FTP/ Máy chủ Media/ Máy chủ máy in
Mạng khách 1 x mạng khách 2.4GHz
1 x mạng khách 5GHz
IPSec VPN Hỗ trợ lên đến 10 IPSec VPN tunnels
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RCM, RoHS
Sản phẩm bao gồm Router ADSL 2+ băng tầng kép không dây AC750 + Modem router
Bộ chia tín hiệu
Dây cáp RJ-11
Dây Cáp Ethernet RJ45
Hướng dẫn cài đặt nhanh
Bộ Adapter nguồn

Kích thước thùng (R X D X C) 8.0 x 5.6 x 1.3 In. (307 x 223 x 70mm)
System Requirements Windows 10/8.1/8/7/Vista/XP or Mac OS hoặc hỗ trợ hệ điều hành Linux
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ